Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
佞臣
nìng chén
Nịnh thần, quan nịnh hót
Hán việt: nịnh thần
—

Gợi nhớ

Từ "佞臣" (nìng chén) mang nghĩa "Nịnh thần, quan nịnh hót", kết hợp bởi 佞 (nìng - nịnh): "nịnh hót" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佞: Kẻ ngoài miệng luôn tỏ vẻ nhân nghĩa (仁) nhưng lại uốn éo mềm mỏng như người nữ (女) để lấy lòng cấp trên chính là kẻ xu nịnh, nịnh hót (佞). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

佞臣
nìng chén
Nịnh thần, quan nịnh hót
佞
nìng • nịnh
nịnh hót
仁
Chữ Nhân
Vẻ ngoài giả vờ nhân nghĩa
女
Bộ Nữ
Dáng vẻ mềm mỏng, chiều chuộng
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nịnh thần, quan nịnh hót
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shàng上xǔduō许多jūnwáng君王yīnwèi因为tīngxìn听信nìngchén佞臣de的huà话ér而wángguó亡国。
Trong lịch sử, nhiều quân vương vì tin theo lời của nịnh thần mà mất nước.
Throughout history, many monarchs lost their kingdoms because they listened to the words of treacherous courtier flatterers.
tā他tònghèn痛恨cháotíng朝廷lǐ里de的nìngchén佞臣,yìrán毅然cíguān辞官huíxiāng回乡。
Ông căm ghét những kẻ nịnh thần trong triều đình nên đã kiên quyết từ quan về quê.
Detesting the sycophantic officials in the imperial court, he resolutely resigned from office and returned to his hometown.
zhōngchén忠臣yǔ与nìngchén佞臣de的dòuzhēng斗争guànchuān贯穿le了zhěnggè整个cháodài朝代de的lìshǐ历史。
Cuộc đấu tranh giữa trung thần và nịnh thần xuyên suốt toàn bộ lịch sử của triều đại.
The struggle between loyal officials and treacherous flatterers ran through the entire history of the dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây