Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
使臣
shǐ chén
sứ giả
Hán việt: sứ thần
—

Gợi nhớ

Từ "使臣" (shǐ chén) mang nghĩa "sứ giả", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

使臣
shǐ chén
sứ giả
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sứ giả
Ví dụ (3)
línguó邻国pàilái派来shǐchén使臣,xiàng向huángdì皇帝chéngdì呈递le了yǒuhǎo友好guóshū国书。
Nước láng giềng đã cử sứ thần sang trình quốc thư hữu nghị lên hoàng đế.
The neighboring country sent an envoy to present a friendly letter of credence to the emperor.
bǎohù保护shǐchén使臣de的ānquán安全shì是guójì国际jiāowǎng交往zhōng中de的jīběn基本zhǔnzé准则。
Bảo vệ an toàn cho sứ thần là nguyên tắc cơ bản trong giao thiệp quốc tế.
Protecting the safety of diplomatic envoys is a basic norm in international relations.
liǎng两wèi位shǐchén使臣jīngguò经过jiānkǔ艰苦tánpàn谈判,zhōngyú终于dáchéng达成le了hépíng和平xiéyì协议。
Hai vị sứ thần trải qua đàm phán gian khổ, cuối cùng đã đạt được hiệp định hòa bình.
After arduous negotiations, the two envoys finally reached a peace agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây