Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文学作品
wén xué zuò pǐn
tác phẩm nghệ thuật văn học (tiểu thuyết, thơ)
Hán việt: văn học tá phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "文学作品" (wén xué zuò pǐn) nghĩa là "tác phẩm nghệ thuật văn học (tiểu thuyết, thơ)", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 学 (xué): học + 作 (zuò): làm + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

文学作品
wén xué zuò pǐn
tác phẩm nghệ thuật văn học (tiểu thuyết, thơ)
文
⺍
冖
子
亻
乍

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm nghệ thuật văn học (tiểu thuyết, thơ)
Ví dụ (3)
yuèdú阅读yōuxìu优秀de的wén xué zuò pǐn文学作品néng能fēngfù丰富nèixīn内心。
Đọc tác phẩm văn học xuất sắc có thể làm phong phú nội tâm.
zhè bù这部wén xué zuò pǐn文学作品bèi被gǎibiān改编chéng成le了diànyǐng电影。
Tác phẩm văn học này đã được chuyển thể thành phim.
kù zhōng库中shōulù收录le了dàliàng大量jīngdiǎn经典de的wén xué zuò pǐn文学作品。
Trong kho thu thập lượng lớn tác phẩm văn học kinh điển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây