Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通拥堵
jiāo tōng yōng dǔ
Tắc nghẽn giao thông, kẹt xe
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tắc nghẽn giao thông, kẹt xe
Ví dụ (3)
zǎo早gāo fēng高峰shí qī时期jīng cháng经常fā shēng发生jiāo tōng yōng dǔ交通拥堵。
Thời gian giờ cao điểm sáng thường hay xảy ra tắc nghẽn giao thông.
wèi le为了bì miǎn避免jiāo tōng yōng dǔ交通拥堵,wǒ men我们tí zǎo提早chū mén出门le了。
Để tránh tắc nghẽn giao thông, chúng tôi đã ra ngoài sớm hơn.
zhèng fǔ政府zhèng正cǎi qǔ cuò shī采取措施huǎn jiě缓解jiāo tōng yōng dǔ交通拥堵。
Chính phủ đang áp dụng biện pháp xoa dịu tắc nghẽn giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây