chù / xù
gia súc, súc vật
Hán việt: húc
丶一フフ丶丨フ一丨一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'chù')
Nghĩa:gia súc, súc vật
Ví dụ (5)
zhūyángdōushìchángjiàndejiāchù
Lợn và cừu đều là những gia súc phổ biến.
nóngchǎngyǎngle duōshēng chù
Trong trang trại nuôi rất nhiều gia súc.
zhè ge de fēi cháng
Ngành chăn nuôi gia súc ở khu vực này rất phát triển.
men yào gāochùchǎn pǐndezhì liàng
Chúng ta cần nâng cao chất lượng các sản phẩm gia súc.
dàizhōng guórénchángzhùyuàn liùchùxīng wàng
Người Trung Quốc cổ đại thường chúc nhau lục súc hưng vượng (sáu loài gia súc sinh sôi nảy nở).
2
động từ (đọc 'xù')
Nghĩa:nuôi, chăn nuôi, giữ lại
Ví dụ (3)
nóng mínyǎngniúyáng
Nông dân chăn nuôi trâu bò, dê cừu.
zhèjiārénletóushēngkou
Nhà này nuôi vài con gia súc.
rénchángshuōliáng shi
Người xưa thường nói tích trữ lương thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây