百分之五十
—
Gợi nhớ
Từ "百分之五十" (bǎi fēn zhī wǔ shí) nghĩa là "Năm mươi phần trăm (50%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
百分之五十
Năm mươi phần trăm (50%)
一
白
八
刀
之
二
Phân tích từ 百分之五十
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Năm mươi phần trăm (50%)
Ví dụ (3)
商品半价打折,立省百分之五十。
Hàng hóa giảm giá nửa giá, tiết kiệm ngay 50%.
工作已经完成了百分之五十。
Công việc đã hoàn thành 50% rồi.
班上有百分之五十是女同学。
Trong lớp có 50% là nữ sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây