Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之五十
bǎi fēn zhī wǔ shí
Năm mươi phần trăm (50%)
Hán việt: bá phân chi ngũ thập
—

Gợi nhớ

Từ "百分之五十" (bǎi fēn zhī wǔ shí) nghĩa là "Năm mươi phần trăm (50%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

百分之五十
bǎi fēn zhī wǔ shí
Năm mươi phần trăm (50%)
一
白
八
刀
之
二

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Năm mươi phần trăm (50%)
Ví dụ (3)
shāng pǐn商品bàn jià半价dǎ zhé打折,lì shěng立省bǎi fēn zhī wǔ shí百分之五十。
Hàng hóa giảm giá nửa giá, tiết kiệm ngay 50%.
gōng zuò工作yǐ jīng已经wán chéng完成le了bǎi fēn zhī wǔ shí百分之五十。
Công việc đã hoàn thành 50% rồi.
bān shàng班上yǒu有bǎi fēn zhī wǔ shí百分之五十shì是nǚ tóng xué女同学。
Trong lớp có 50% là nữ sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây