Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一年四季
yī nián sì jì
Quanh năm / Bốn mùa
Hán việt: nhất niên tứ quý
—

Gợi nhớ

Từ "一年四季" (yī nián sì jì) nghĩa là "Quanh năm / Bốn mùa", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 四 (sì): số bốn + 季 (jì): Mùa.

Thành phần cấu tạo

一年四季
yī nián sì jì
Quanh năm / Bốn mùa
一
年
囗
儿
禾
子

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Quanh năm / Bốn mùa
Ví dụ (3)
zhè lǐ这里yī nián sì jì一年四季dōu都hěn很wēn nuǎn温暖。
Ở đây quanh năm đều rất ấm áp.
tā他yī nián sì jì一年四季dōu都jiān chí坚持pǎo bù跑步。
Anh ấy quanh năm đều kiên trì chạy bộ.
shān shàng山上yī nián sì jì一年四季fēng jǐng风景bù tóng不同。
Trên núi quanh năm phong cảnh khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây