Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
誓死保卫
shì sǐ bǎo wèi
Thề chết bảo vệ
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thề chết bảo vệ
Ví dụ (3)
zhàn shì战士men们shì sǐ bǎo wèi誓死保卫zǔ guó祖国lǐng tǔ领土。
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ lãnh thổ tổ quốc.
dà jiā大家tuán jié yī zhì团结一致,shì sǐ bǎo wèi誓死保卫jiā yuán家园。
Mọi người đoàn kết nhất trí, thề chết bảo vệ quê hương.
shì sǐ bǎo wèi誓死保卫rén mín人民de的ān quán安全。
Thề chết bảo vệ an toàn của nhân dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây