Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之二十
bǎi fēn zhī èr shí
Hai mươi phần trăm
Hán việt: bá phân chi nhị thập
—

Gợi nhớ

Từ "百分之二十" (bǎi fēn zhī èr shí) nghĩa là "Hai mươi phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

百分之二十
bǎi fēn zhī èr shí
Hai mươi phần trăm
一
白
八
刀
之
二

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Hai mươi phần trăm
Ví dụ (3)
shāng pǐn商品dǎ打bā zhé八折jí即yōu huì优惠bǎi fēn zhī èr shí百分之二十。
Hàng hóa giảm 20% tức ưu đãi 20%.
bǎi fēn zhī èr shí百分之二十de的rén人xuǎn zé选择le了zàn chéng赞成。
20% số người đã lựa chọn tán thành.
chǎn liàng产量tí gāo提高le了bǎi fēn zhī èr shí百分之二十。
Sản lượng đã nâng cao 20%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây