浇太多水
—
Gợi nhớ
Từ "浇太多水" (jiāo tài duō shuǐ) nghĩa là "Tưới quá nhiều nước", ghép bởi: 浇 (jiāo): tưới + 太 (tài): quá + 多 (duō): hơn + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
浇太多水
Tưới quá nhiều nước
氵
尧
大
丶
夕
水
Phân tích từ 浇太多水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Tưới quá nhiều nước
Ví dụ (3)
给花浇太多水容易烂根。
Tưới quá nhiều nước cho hoa rất dễ thối rễ.
这种多肉植物不能浇太多水。
Loại cây sen đá này không được tưới quá nhiều nước.
小心别浇太多水导致积水。
Cẩn thận đừng tưới quá nhiều nước dẫn tới đọng nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây