Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄金时间
huáng jīn shí jiān
Khung giờ vàng, thời gian quý báu
Hán việt: none kim thì gian, gián
—

Gợi nhớ

Từ "黄金时间" (huáng jīn shí jiān) nghĩa là "Khung giờ vàng, thời gian quý báu", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 金 (jīn): Kim loại nói chung + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

黄金时间
huáng jīn shí jiān
Khung giờ vàng, thời gian quý báu
黄
金
日
寸
门

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khung giờ vàng, thời gian quý báu
Ví dụ (3)
wǎn shàng晚上bā diǎn八点shì是diàn shì jié mù电视节目bō fàng播放de的huáng jīn shí jiān黄金时间。
8 giờ tối là khung giờ vàng phát sóng chương trình tivi.
lì yòng利用zǎo chen早晨de的huáng jīn shí jiān黄金时间bèi dān cí背单词。
Tận dụng thời gian quý báu buổi sáng học thuộc từ vựng.
qiǎng jiù抢救bìngr én病人de的huáng jīn shí jiān黄金时间fēi cháng非常bǎo guì宝贵。
Thời gian vàng cứu chữa bệnh nhân vô cùng quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây