喜马拉雅山脉
Xǐ mǎ lā yǎ Shān mài
Dãy núi Himalaya

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dãy núi Himalaya
Ví dụ (3)
shān màishìshì jièshàngzuì gāodeshān mài
Dãy núi Himalaya là dãy núi cao lớn nhất trên thế giới.
zhū lǎng fēngsǒng zài shān màishàng
Đỉnh Everest sừng sững trên dãy núi Himalaya.
shān màiyōng yǒuzhuàng dexuě shānjǐng guān
Dãy núi Himalaya sở hữu phong cảnh núi tuyết tráng lệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây