荒山野岭
—
Gợi nhớ
Từ "荒山野岭" (huāng shān yě lǐng) nghĩa là "nơi rừng rú hoang vu", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 山 (shān): núi + 野 (yě): hoang dã + 岭 (lǐng): đỉnh núi.
Thành phần cấu tạo
荒山野岭
nơi rừng rú hoang vu
芒
川
山
里
予
令
Phân tích từ 荒山野岭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nơi rừng rú hoang vu
Ví dụ (3)
他们在荒山野岭中迷失了方向,手机也没有信号。
Họ bị lạc phương hướng giữa chốn hoang sơn dã lĩnh, điện thoại cũng không có sóng.
村民们在荒山野岭上栽种了成片的松树,绿化了环境。
Dân làng đã trồng những hàng thông trên vùng đồi núi hoang vu, làm xanh môi trường.
那个科研团队常年在荒山野岭进行地质勘探工作。
Đoàn nghiên cứu khoa học đó quanh năm tiến hành công tác thăm dò địa chất ở những vùng núi non hoang dã.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây