Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荒山野岭
huāng shān yě lǐng
nơi rừng rú hoang vu
Hán việt: hoang san dã linh
—

Gợi nhớ

Từ "荒山野岭" (huāng shān yě lǐng) nghĩa là "nơi rừng rú hoang vu", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 山 (shān): núi + 野 (yě): hoang dã + 岭 (lǐng): đỉnh núi.

Thành phần cấu tạo

荒山野岭
huāng shān yě lǐng
nơi rừng rú hoang vu
芒
川
山
里
予
令

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nơi rừng rú hoang vu
Ví dụ (3)
tā men他们zài在huāng shān yě lǐng荒山野岭zhōng中mí shī迷失le了fāng xiàng方向,shǒu jī手机yě也méi yǒu没有xìn hào信号。
Họ bị lạc phương hướng giữa chốn hoang sơn dã lĩnh, điện thoại cũng không có sóng.
cūn mín村民men们zài在huāng shān yě lǐng荒山野岭shàng上zāi zhòng栽种le了chéng piàn成片de的sōng shù松树,lǜ huà绿化le了huán jìng环境。
Dân làng đã trồng những hàng thông trên vùng đồi núi hoang vu, làm xanh môi trường.
nà ge那个kē yán科研tuán duì团队cháng nián常年zài在huāng shān yě lǐng荒山野岭jìn xíng进行dì zhì kān tàn地质勘探gōng zuò工作。
Đoàn nghiên cứu khoa học đó quanh năm tiến hành công tác thăm dò địa chất ở những vùng núi non hoang dã.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây