Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上级部门
shàng jí bù mén
bộ phận cấp trên, cơ quan cấp trên
Hán việt: thướng cấp bẫu môn
—

Gợi nhớ

Từ "上级部门" (shàng jí bù mén) nghĩa là "bộ phận cấp trên, cơ quan cấp trên", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 级 (jí): Cấp độ + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

上级部门
shàng jí bù mén
bộ phận cấp trên, cơ quan cấp trên
一
卜
纟
及
咅
阝

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:bộ phận cấp trên, cơ quan cấp trên
Ví dụ (3)
jīng lǐ经理bǎ把xiàng mù项目bào gào报告tí jiāo提交le给gěi了shàng jí bù mén上级部门。
Giám đốc đã trình báo cáo dự án cho cơ quan cấp trên.
wǒ men我们yào要rèn zhēn认真guàn chè luò shí贯彻落实shàng jí bù mén上级部门de的zhǐ shì指示。
Chúng ta cần nghiêm túc quán triệt thực hiện chỉ thị của cơ quan cấp trên.
shàng jí bù mén上级部门pài lái派来le了zhuān jiā专家zhǐ dǎo指导gōng zuò工作。
Cơ quan cấp trên đã phái chuyên gia đến hướng dẫn công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây