人手一份儿
rén shǒu yí fèn r
chia cho mỗi người một phần/bản

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:chia cho mỗi người một phần/bản
Ví dụ (3)
huì cái liàozuò dàorén shǒu fènér
Tài liệu cuộc họp đảm bảo phát mỗi người một bản.
lǎo shī lerén shǒu fènérde liào
Thầy giáo đã phát tư liệu ôn tập cuối kỳ mỗi người một bản.
huìshàng menfēn lerén shǒu fènérdexiǎo pǐn
Tại buổi tụ họp chúng tôi phát phần quà nhỏ mỗi người một suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây