Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吃苦耐劳
chī kǔ nài láo
làm việc chịu thương chịu khó, không ngại vất vả
Hán việt: cật cổ năng lao
—

Gợi nhớ

Từ "吃苦耐劳" (chī kǔ nài láo) nghĩa là "làm việc chịu thương chịu khó, không ngại vất vả", ghép bởi: 吃 (chī): ăn + 苦 (kǔ): Đắng + 耐 (nài): Chịu đựng + 劳 (láo): Lao động.

Thành phần cấu tạo

吃苦耐劳
chī kǔ nài láo
làm việc chịu thương chịu khó, không ngại vất vả
口
乞
艹
古
而
寸

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:làm việc chịu thương chịu khó, không ngại vất vả
Ví dụ (3)
tā他shì是yí gè一个chī kǔ nài láo吃苦耐劳de的hǎo好qīng nián青年。
Anh ấy là một người thanh niên tốt chịu thương chịu khó.
zhōng huá mín zú中华民族jù yǒu具有chī kǔ nài láo吃苦耐劳de的chuán tǒng měi dé传统美德。
Dân tộc Trung Hoa sở hữu mỹ đức truyền thống chịu thương chịu khó.
zhǐ yào只有chī kǔ nài láo吃苦耐劳,cái néng才能zài在jìng zhēng竞争zhōng中lì zú立足。
Chỉ có chịu thương chịu khó, mới có thể đứng vững trong cạnh tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây