Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
做不好看
zuò bù hǎo kàn
làm hình thức trông không đẹp mắt
Hán việt: tố bưu hiếu khan
—

Gợi nhớ

Từ "做不好看" (zuò bù hǎo kàn) nghĩa là "làm hình thức trông không đẹp mắt", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 不 (bù): không + 好 (hǎo): tốt + 看 (kàn / kān): xem.

Thành phần cấu tạo

做不好看
zuò bù hǎo kàn
làm hình thức trông không đẹp mắt
亻
故
一
个 (biến thể)
女
子

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ / Động từ
Nghĩa:làm hình thức trông không đẹp mắt
Ví dụ (3)
zhè gè这个shǒu gōng手工zuò pǐn作品rú guǒ如果zuò做bù不hǎo kàn好看,jiù就chóng xīn重新zuò做。
Tác phẩm thủ công này nếu làm trông không đẹp mắt, thì làm lại từ đầu.
suī rán虽然wèi dào味道bú cuò不错,dàn但wài xíng外形zuò做bù不hǎo kàn好看。
Mặc dù hương vị khá tốt, nhưng ngoại hình làm trông không đẹp mắt.
bāo zhuāng包装zuò做bù不hǎo kàn好看huì会yǐng xiǎng影响shāng pǐn商品de的xiāo shòu销售。
Bao bì làm không đẹp mắt sẽ ảnh hưởng sự tiêu thụ của sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây