在很大程度上
zài hěn dà chéng dù shàng
phần lớn, chi phối ở mức độ cao

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:phần lớn, chi phối ở mức độ cao
Ví dụ (3)
xiàng dechéng gōngzàihěn chéng shàng jué tuán duì zuò
Sự thành công dự án ở mức độ rất lớn phụ thuộc vào sự hợp tác đội ngũ.
jiàn kāngzàihěn chéng shàng shòushēng huó guànyǐng xiǎng
Sức khỏe ở mức độ rất lớn bị ảnh hưởng bởi thói quen sinh hoạt.
zhè jué zàihěn chéng shànggǎi biànlegōng demìng yùn
Quyết sách này ở mức độ rất lớn đã thay đổi số phận của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây