Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四川火锅
Sì chuān huǒ guō
Lẩu Tứ Xuyên
Hán việt: tứ xuyên hoả oa
—

Gợi nhớ

Từ "四川火锅" (Sì chuān huǒ guō) nghĩa là "Lẩu Tứ Xuyên", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 川 (chuān): sông + 火 (huǒ): Lửa + 锅 (guō): nồi.

Thành phần cấu tạo

四川火锅
Sì chuān huǒ guō
Lẩu Tứ Xuyên
囗
儿
川
火
钅
呙

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Lẩu Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
dōng tiān冬天chī吃yī dùn一顿má là麻辣xiān xiāng鲜香de的sì chuān huǒ guō四川火锅zhēn真guò yǐn过瘾。
Mùa đông ăn một bữa lẩu Tứ Xuyên tê cay thơm ngon thật khoái.
zhè jiā这家cān tīng餐厅de的sì chuān huǒ guō四川火锅wèi dào味道fēi cháng非常dì dao地道。
Lẩu Tứ Xuyên của nhà hàng này hương vị vô cùng chuẩn vị.
péng you朋友jù huì聚会shǒu xuǎn首选sì chuān huǒ guō四川火锅。
Bạn bè tụ họp lựa chọn hàng đầu là lẩu Tứ Xuyên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây