喀斯特地貌
—
Phân tích từ 喀斯特地貌
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Địa hình Karst, địa hình núi đá vôi xói mòn
Ví dụ (3)
桂林拥有典型的喀斯特地貌。
Quế Lâm sở hữu địa hình Karst núi đá vôi điển hình.
喀斯特地貌形成了神奇的溶洞景观。
Địa hình Karst hình thành cảnh quan hang động kỳ diệu.
地理学家考察西南地区的喀斯特地貌。
Các nhà địa lý khảo sát địa hình Karst vùng Tây Nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây