Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通枢纽
jiāo tōng shū niǔ
đầu mối giao thông, trung tâm giao thông
Hán việt: giao thông xu nữu
—

Gợi nhớ

Từ "交通枢纽" (jiāo tōng shū niǔ) nghĩa là "đầu mối giao thông, trung tâm giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 枢 (shū): trục + 纽 (niǔ): Nút.

Thành phần cấu tạo

交通枢纽
jiāo tōng shū niǔ
đầu mối giao thông, trung tâm giao thông
亠
父
辶
甬
木
区

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu mối giao thông, trung tâm giao thông
Ví dụ (3)
zhè zuò这座chéng shì城市shì是zhòng yào重要de的jiāo tōng shū niǔ交通枢纽。
Thành phố này là một đầu mối giao thông quan trọng.
jiāo tōng shū niǔ交通枢纽huì jí汇集le了duō zhǒng多种chū xíng出行gōng jù工具。
Đầu mối giao thông tập hợp nhiều loại phương tiện đi lại.
xīn jiàn新建de的jiāo tōng shū niǔ交通枢纽fāng biàn方便le了jū mín居民chū xíng出行。
Đầu mối giao thông mới xây đã thuận tiện cho đi lại của người dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây