Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚心接受
xū xīn jiē shòu
khiêm tốn tiếp thu, vui vẻ nhận lời góp ý
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khiêm tốn tiếp thu, vui vẻ nhận lời góp ý
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要xū xīn jiē shòu虚心接受dà jiā大家de的pī píng批评yì jiàn意见。
Chúng ta cần khiêm tốn tiếp thu ý kiến đóng góp phê bình của mọi người.
tā他xū xīn jiē shòu虚心接受le了lǎo shī老师de的jiào dǎo教导。
Anh ấy đã khiêm tốn tiếp thu sự dạy dỗ của thầy giáo.
xū xīn jiē shòu虚心接受jiàn yì建议cái néng才能jìn bù进步。
Khiêm tốn tiếp thu góp ý mới có thể tiến bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây