Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场前景
shì chǎng qián jǐng
triển vọng thị trường, tương lai thị trường
Hán việt: thị tràng tiền cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "市场前景" (shì chǎng qián jǐng) nghĩa là "triển vọng thị trường, tương lai thị trường", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân + 前 (qián): trước + 景 (jǐng): Phong cảnh.

Thành phần cấu tạo

市场前景
shì chǎng qián jǐng
triển vọng thị trường, tương lai thị trường
亠
巾
土
昜
丷
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:triển vọng thị trường, tương lai thị trường
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款chǎn pǐn产品yǒu zhe有着guǎng kuò广阔de的shì chǎng qián jǐng市场前景。
Sản phẩm này có triển vọng thị trường rộng lớn.
tóu zī zhě投资者kàn hǎo看好gāi该lǐng yù领域de的shì chǎng qián jǐng市场前景。
Các nhà đầu tư đánh giá cao triển vọng thị trường mảng này.
fēn xī shī分析师píng gū评估le了xīn néng yuán新能源de的shì chǎng qián jǐng市场前景。
Chuyên gia phân tích đã đánh giá triển vọng thị trường của năng lượng mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây