Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
直言进谏
zhí yán jìn jiàn
thẳng thắn can gián, trực ngôn góp ý
Hán việt: trị ngân tiến gián
—

Gợi nhớ

Từ "直言进谏" (zhí yán jìn jiàn) nghĩa là "thẳng thắn can gián, trực ngôn góp ý", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 言 (yán): Nói + 进 (jìn): vào + 谏 (jiàn): khuyên bảo.

Thành phần cấu tạo

直言进谏
zhí yán jìn jiàn
thẳng thắn can gián, trực ngôn góp ý
十
目
言
辶
井
讠

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:thẳng thắn can gián, trực ngôn góp ý
Ví dụ (3)
wèi zhēng魏征jīng cháng经常xiàng向táng tài zōng唐太宗zhí yán jìn jiàn直言进谏。
Ngụy Trưng thường xuyên thẳng thắn can gián Đường Thái Tông.
zhōng chén忠臣yīng dāng应当gǎn yú敢于zhí yán jìn jiàn直言进谏。
Tôi trung nên dám thẳng thắn can gián.
lǐng dǎo领导huān yíng欢迎xià shǔ下属zhí yán jìn jiàn直言进谏。
Lãnh đạo hoan nghênh cấp dưới thẳng thắn can gián.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây