Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漏洞百出
lòu dòng bǎi chū
lỗ hổng đầy rực, sơ hở trăm chỗ
Hán việt: lâu đỗng bá xuý
—

Gợi nhớ

Từ "漏洞百出" (lòu dòng bǎi chū) nghĩa là "lỗ hổng đầy rực, sơ hở trăm chỗ", ghép bởi: 漏 (lòu): Rò rỉ + 洞 (dòng): Hang động + 百 (bǎi): một trăm + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

漏洞百出
lòu dòng bǎi chū
lỗ hổng đầy rực, sơ hở trăm chỗ
氵
屚
同
一
白
凵

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:lỗ hổng đầy rực, sơ hở trăm chỗ
Ví dụ (3)
tā他de的huǎng yán谎言lòu dòng bǎi chū漏洞百出,méi没rén人xiāng xìn相信。
Lời nói dối của anh ấy lỗ hổng đầy rực, không ai tin.
zhè fèn这份bào gào报告luó jí逻辑lòu dòng bǎi chū漏洞百出。
Bản báo cáo này logic sơ hở trăm chỗ.
zhǐ chū指出wén zhāng文章zhōng中lòu dòng bǎi chū漏洞百出de的dì fāng地方。
Chỉ ra những chỗ lỗ hổng đầy rực trong bài viết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây