Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发展前景
fā zhǎn qián jǐng
triển vọng phát triển
Hán việt: phát triển tiền cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "发展前景" (fā zhǎn qián jǐng) nghĩa là "triển vọng phát triển", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 展 (zhǎn): Trưng bày + 前 (qián): trước + 景 (jǐng): Phong cảnh.

Thành phần cấu tạo

发展前景
fā zhǎn qián jǐng
triển vọng phát triển
发
尸
衣
丷
月
刂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:triển vọng phát triển
Ví dụ (3)
xīn néng yuán新能源qì chē háng yè汽车行业yǒu zhe有着guǎng kuò广阔de的fā zhǎn qián jǐng发展前景。
Ngành xe ô tô năng lượng mới có triển vọng phát triển rộng lớn.
dà jiā大家duì对gōng sī公司wèi lái未来de的fā zhǎn qián jǐng发展前景chōng mǎn xìn xīn充满信心。
Mọi người tràn đầy tin tưởng đối với triển vọng phát triển tương lai của công ty.
píng gū评估xiàng mù项目dì的fēng xiǎn风险yǔ与fā zhǎn qián jǐng发展前景。
Đánh giá rủi ro và triển vọng phát triển của dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây