Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推卸责任
tuī xiè zé rèn
đùn đẩy trách nhiệm
Hán việt: suy tá trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "推卸责任" (tuī xiè zé rèn) nghĩa là "đùn đẩy trách nhiệm", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 卸 (xiè): dỡ hàng + 责 (zé): trách nhiệm + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

推卸责任
tuī xiè zé rèn
đùn đẩy trách nhiệm
扌
隹
止
卩
午
主

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đùn đẩy trách nhiệm
Ví dụ (3)
yù dào遇到wèn tí问题bù yào不要tuī xiè zér èn推卸责任。
Gặp vấn đề thì đừng đùn đẩy trách nhiệm.
tā他shì tú试图bǎ把cuò wù错误tuī xiè zér èn推卸责任gěi给biér én别人。
Anh ấy cố gắng đẩy trách nhiệm sai lầm cho người khác.
gǎn yú敢于dān dāng担当de的rén人bù huì不会tuī xiè zér èn推卸责任。
Người dám chịu trách nhiệm sẽ không đùn đẩy trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây