Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信守诺言
xìn shǒu nuò yán
giữ lời hứa
Hán việt: thân thú nặc ngân
—

Gợi nhớ

Từ "信守诺言" (xìn shǒu nuò yán) nghĩa là "giữ lời hứa", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 守 (shǒu): Bảo vệ + 诺 (nuò): lời hứa + 言 (yán): Nói.

Thành phần cấu tạo

信守诺言
xìn shǒu nuò yán
giữ lời hứa
亻
言
宀
寸
讠
若

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ lời hứa
Ví dụ (3)
zuò rén做人yī dìng一定yào要jiǎng讲chéng xìn诚信,xìn shǒu nuò yán信守诺言。
Làm người nhất định phải giữ tín nhiệm, giữ lời hứa.
tā他xìn shǒu nuò yán信守诺言,àn shí按时jiāo le交了huò货。
Anh ấy giữ lời hứa, giao hàng đúng giờ.
néng gòu能够xìn shǒu nuò yán信守诺言de的rén人zhí dé值得xìnr èn信任。
Người có thể giữ lời hứa rất xứng đáng được tin tưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây