Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大义凛然
dà yì lǐn rán
hiên ngang lẫm liệt
—

Gợi nhớ

Từ "大义凛然" (dà yì lǐn rán) nghĩa là "hiên ngang lẫm liệt", ghép bởi: 大 (dà): to + 义 (yì): chính nghĩa + 凛 (lǐn): Rét buốt + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

大义凛然
dà yì lǐn rán
hiên ngang lẫm liệt
大
义
冫
禀
肰
灬

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hiên ngang lẫm liệt
Ví dụ (3)
liè shì烈士dà yì lǐnr án大义凛然de miàn地面duì对dír én敌人。
Anh hùng liệt sĩ hiên ngang lẫm liệt đối mặt với kẻ thù.
miàn duì面对bù gōng不公,tā他dà yì lǐnr án大义凛然de地fā shēng发声。
Đối mặt bất công, anh ấy hiên ngang lẫm liệt cất tiếng nói.
tā他de的yīng xióng qì gài英雄气概dà yì lǐnr án大义凛然,lìngr én令人jìng pèi敬佩。
Khí概 anh hùng hiên ngang lẫm liệt của anh ấy khiến người ta kính phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây