Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
登门拜访
dēng mén bài fǎng
đến tận nhà thăm hỏi
Hán việt: đăng môn bái phóng
—

Gợi nhớ

Từ "登门拜访" (dēng mén bài fǎng) nghĩa là "đến tận nhà thăm hỏi", ghép bởi: 登 (dēng): leo lên + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 拜 (bài): vái lạy + 访 (fǎng): thăm viếng.

Thành phần cấu tạo

登门拜访
dēng mén bài fǎng
đến tận nhà thăm hỏi
癶
豆
门
手
丅
讠

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đến tận nhà thăm hỏi
Ví dụ (3)
míng tiān明天wǒ我jiāng将zhuān chéng专程dēng mén bài fǎng登门拜访lǎo shī老师。
Ngày mai tôi sẽ cất công đến tận nhà thăm hỏi thầy giáo.
tā他tí zhe提着lǐ pǐn礼品dēng mén bài fǎng登门拜访zhǎng bèi长辈。
Anh ấy xách quà cáp đến tận nhà thăm hỏi bề trên.
gǎn xiè nín感谢您chōu kòng抽空dēng mén bài fǎng登门拜访。
Cảm ơn bạn đã dành chút thời gian đến tận nhà thăm hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây