Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
今天上午
jīn tiān shàng wǔ
sáng hôm nay
Hán việt: kim thiên thướng ngọ
—

Gợi nhớ

Từ "今天上午" (jīn tiān shàng wǔ) nghĩa là "sáng hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 天 (tiān): ngày + 上 (shàng): lên + 午 (wǔ): trưa.

Thành phần cấu tạo

今天上午
jīn tiān shàng wǔ
sáng hôm nay
亼
一
大
卜
午

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sáng hôm nay
Ví dụ (3)
jīn tiān shàng wǔ今天上午wǒ men我们yào要zhào kāi召开bù mén部门huì yì会议。
Sáng hôm nay chúng tôi phải triệu tập cuộc họp bộ phận.
jīn tiān shàng wǔ今天上午yáng guāng míng mèi阳光明媚,tiān qì天气hěn很hǎo好。
Buổi sáng nay nắng đẹp, thời tiết rất tốt.
wǒ我jīn tiān shàng wǔ今天上午shōu dào收到le了jì lái寄来de的kuài dì快递。
Tôi đã nhận được hàng giao tới vào sáng hôm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây