信用贷款
—
Gợi nhớ
Từ "信用贷款" (xìn yòng dài kuǎn) nghĩa là "khoản vay tín chấp", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 用 (yòng): dùng + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.
Thành phần cấu tạo
信用贷款
khoản vay tín chấp
亻
言
用
代
贝
士
Phân tích từ 信用贷款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:khoản vay tín chấp
Ví dụ (6)
银行推出了针对小微企业的信用贷款。
Ngân hàng đã đưa ra khoản vay tín chấp nhằm vào các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.
申请信用贷款不需要抵押物。
Đăng ký khoản vay tín chấp không cần tài sản thế chấp.
个人良好的征信记录有助于提高信用贷款额度。
Lịch sử uy tín cá nhân tốt giúp ích cho việc nâng cao hạn mức khoản vay tín chấp.
许多小企业通过信用贷款解决了资金缺口。
Nhiều doanh nghiệp nhỏ thông qua việc vay vốn tín chấp đã giải quyết được thâm hụt tiền vốn.
允许凭良好信用去信用贷款。
Cho phép dựa vào uy tín tốt để đi vay vốn tín chấp.
2
Động từ
Nghĩa:vay vốn tín chấp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây