Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信用贷款
xìn yòng dài kuǎn
khoản vay tín chấp
Hán việt: thân dụng thải khoản
—

Gợi nhớ

Từ "信用贷款" (xìn yòng dài kuǎn) nghĩa là "khoản vay tín chấp", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 用 (yòng): dùng + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

信用贷款
xìn yòng dài kuǎn
khoản vay tín chấp
亻
言
用
代
贝
士

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:khoản vay tín chấp
Ví dụ (6)
yín háng银行tuī chū推出le了zhēn duì针对xiǎo wēi小微qǐ yè企业de的xìn yòng dài kuǎn信用贷款。
Ngân hàng đã đưa ra khoản vay tín chấp nhằm vào các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.
shēn qǐng申请xìn yòng dài kuǎn信用贷款bù不xū yào需要dǐ yā wù抵押物。
Đăng ký khoản vay tín chấp không cần tài sản thế chấp.
gèr én个人liáng hǎo良好de的zhēng xìn征信jì lù记录yǒu zhù yú有助于tí gāo提高xìn yòng信用dài kuǎn é du贷款额度。
Lịch sử uy tín cá nhân tốt giúp ích cho việc nâng cao hạn mức khoản vay tín chấp.
xǔ duō许多xiǎo qǐ yè小企业tōng guò通过xìn yòng dài kuǎn信用贷款jiě jué解决le了zī jīn资金quē kǒu缺口。
Nhiều doanh nghiệp nhỏ thông qua việc vay vốn tín chấp đã giải quyết được thâm hụt tiền vốn.
yǔn xǔ允许píng凭liáng hǎo良好xìn yòng信用qù去xìn yòng dài kuǎn信用贷款。
Cho phép dựa vào uy tín tốt để đi vay vốn tín chấp.
2
Động từ
Nghĩa:vay vốn tín chấp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây