Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
极力推荐
jílì tuījiàn
Nhiệt liệt giới thiệu, cực lực tiến cử
Hán việt: cấp lực suy tiến
—

Gợi nhớ

Từ "极力推荐" (jílì tuījiàn) nghĩa là "Nhiệt liệt giới thiệu, cực lực tiến cử", ghép bởi: 极 (jí): cực kỳ + 力 (lì): Sức mạnh + 推 (tuī): Đẩy + 荐 (jiàn): giới thiệu.

Thành phần cấu tạo

极力推荐
jílì tuījiàn
Nhiệt liệt giới thiệu, cực lực tiến cử
木
及
力
扌
隹
艹

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhiệt liệt giới thiệu, cực lực tiến cử
Ví dụ (3)
péng you朋友xiàng向wǒ我jí lì tuī jiàn极力推荐le了zhè bù这部hǎo好diàn yǐng电影。
Người bạn nhiệt liệt giới thiệu cho tôi bộ phim hay này.
chú shī厨师jí lì tuī jiàn极力推荐běn diàn本店de的zhāo pái cài招牌菜。
Đầu bếp cực lực tiến cử món ăn đặc sản của quán.
dà jiā大家jí lì tuī jiàn极力推荐tā他dānr en担任zǔ zhǎng组长。
Mọi người nhiệt liệt cử anh ấy đảm nhiệm nhóm trưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây