做减法用得着
—
Phân tích từ 做减法用得着
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Cần thiết/sử dụng tới khi thực hiện phép trừ/cắt giảm
Ví dụ (3)
这些数学教具在做减法用得着。
Những dụng cụ dạy toán này cần dùng tới khi làm phép trừ.
生活精简,做减法用得着。
Cuộc sống tinh gọn, làm phép trừ cắt giảm cần dùng tới.
做减法用得着的计算技巧。
Kỹ năng tính toán cần dùng tới khi làm phép trừ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây