做减法用得着吗得
—
Phân tích từ 做减法用得着吗得
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi làm phép trừ/tinh gọn
Ví dụ (3)
买计算器做减法用得着吗得?
Mua máy tính bỏ túi làm phép trừ có thực sự cần tới không?
准备这么多教具做减法用得着吗得?
Chuẩn bị nhiều dụng cụ dạy học thế này làm phép trừ có thực sự cần tới không?
生活精简做减法用得着吗得买书?
Tinh gọn cuộc sống làm phép trừ có thực sự cần tới việc mua sách không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây