Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè
Hàng giả hàng nhái
Hán việt: giá mạo nguỵ liệt
—

Gợi nhớ

Từ "假冒伪劣" (jiǎ mào wěi liè) nghĩa là "Hàng giả hàng nhái", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 冒 (mào): đội + 伪 (wěi): Giả mạo + 劣 (liè): kém.

Thành phần cấu tạo

假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè
Hàng giả hàng nhái
亻
叚
冃
目
为
少

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hàng giả hàng nhái
Ví dụ (3)
dì lǐ地理biāo zhì标志de的zhù cè注册hé和bǎo hù保护néng能yǒu xiào有效fáng zhǐ防止jiǎ mào wěi liè假冒伪劣chǎn pǐn产品de的qīn quán xíng wéi侵权行为。
Đăng ký và bảo hộ chỉ dẫn địa lý có thể ngăn chặn hiệu quả hành vi vi phạm của hàng giả.
xiāo fèi zhě消费者zài在wǎng gòu网购shí时yí dìng一定yào要cā liàng yǎn jīng擦亮眼睛,yǐ miǎn以免mǎi买dào到jiǎ mào wěi liè假冒伪劣shāng pǐn商品。
Người tiêu dùng mua sắm trực tuyến nhất định phải tinh mắt để tránh mua phải hàng giả.
zhì jiǎn质检bù mén部门zuì jìn最近kāi zhǎn开展le了dǎ jī打击jiǎ mào wěi liè假冒伪劣yào pǐn药品de的zhuān xiàng专项xíng dòng行动。
Cơ quan kiểm định chất lượng gần đây đã triển khai chiến dịch đặc biệt chống thuốc giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây