Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中华文化
zhōng huá wén huà
văn hóa Trung Hoa
Hán việt: trung hoa văn hoa
—

Gợi nhớ

Từ "中华文化" (zhōng huá wén huà) nghĩa là "văn hóa Trung Hoa", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 华 (huá / huà): hoa lệ + 文 (wén): ngôn ngữ + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

中华文化
zhōng huá wén huà
văn hóa Trung Hoa
口
丨
华
文
亻
匕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:văn hóa Trung Hoa
Ví dụ (3)
zhōng huá wén huà中华文化bó dà jīng shēn博大精深,yuán yuǎn liú cháng源远流长。
Văn hóa Trung Hoa rộng lớn sâu sắc, có lịch sử lâu đời.
shū fǎ书法hé和tài jí quán太极拳dōu都shì是zhōng huá wén huà中华文化de的zhòng yào重要zǔ chéng bù fèn组成部分。
Thư pháp và Thái cực quyền đều là những bộ phận cấu thành quan trọng của văn hóa Trung Hoa.
xǔ duō许多wài guó外国liú xué shēng留学生lái来zhōng guó中国,shì是wèi le为了gēng更shēn rù深入dì地liǎo jiě了解zhōng huá wén huà中华文化。
Rất nhiều du học sinh nước ngoài đến Trung Quốc là để tìm hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây