Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
少走弯路
shǎo zǒu wān lù
bớt đi đường vòng (bớt phạm sai lầm)
Hán việt: thiếu tẩu loan lạc
—

Gợi nhớ

Từ "少走弯路" (shǎo zǒu wān lù) nghĩa là "bớt đi đường vòng (bớt phạm sai lầm)", ghép bởi: 少 (shǎo): ít + 走 (zǒu): đi + 弯 (wān): bẻ cong + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

少走弯路
shǎo zǒu wān lù
bớt đi đường vòng (bớt phạm sai lầm)
小
丿
土
止
亦
弓

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bớt đi đường vòng (bớt phạm sai lầm)
Ví dụ (3)
qīng tīng倾听bìng并líng tīng聆听tā rén他人de的yì jiàn意见,néng能ràng让wǒ men我们shǎo zǒu wān lù少走弯路。
Lắng nghe và tiếp thu ý kiến của người khác có thể giúp chúng ta bớt đi đường vòng.
duō多xiàng向yǒu有jīng yàn经验de的qián bèi前辈qǐng jiào请教,kě yǐ可以ràng让nǐ你shǎo少zǒu走hěn duō很多wān lù弯路。
Hỏi han nhiều hơn những bậc tiền bối có kinh nghiệm có thể giúp bạn tránh đi rất nhiều đường vòng.
zhè běn这本zhǐ nán指南zǒng jié总结le了qián rén前人de的jiào xùn教训,mù dì目的jiù shì就是ràng让xīn shǒu新手shǎo zǒu wān lù少走弯路。
Cuốn cẩm nang này đúc kết bài học của người đi trước, mục đích là để người mới tránh đi đường vòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây