Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
日用品店
rìyòngpǐn diàn
Cửa hàng bách hóa
Hán việt: nhật dụng phẩm điếm
—

Gợi nhớ

Từ "日用品店" (rìyòngpǐn diàn) nghĩa là "Cửa hàng bách hóa", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 用 (yòng): dùng + 品 (pǐn): Sản phẩm + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

日用品店
rìyòngpǐn diàn
Cửa hàng bách hóa
日
用
口
广
占

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cửa hàng bách hóa
Ví dụ (3)
xiǎo qū小区mén kǒu门口xīn kāi新开le了yī jiā一家rì yòng pǐn日用品diàn店,mǎi买dōng xī东西fāng biàn方便duō多le了。
Ở cổng khu dân cư mới mở một cửa hàng đồ dùng hàng ngày, mua sắm tiện lợi hơn hẳn.
xià bān下班hòu后,wǒ我shùn lù qù顺路去rì yòng pǐn日用品diàn店mǎi买le了yī zhī一支yá gāo牙膏hé和liǎng kuài两块xiāng zào香皂。
Sau giờ làm, tôi tiện đường ghé qua cửa hàng tạp hóa mua một tuýp kem đánh răng và hai bánh xà phòng.
zhè jiā这家rì yòng pǐn日用品diàn店de的lǎo bǎn老板rén人hěn很hǎo好,jīng cháng经常gěi给shú kè熟客dǎ zhé打折。
Ông chủ của cửa hàng đồ dùng hàng ngày này rất tốt bụng, thường xuyên giảm giá cho khách quen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây