Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói hươu nói vượn, nói bậy
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nói hươu nói vượn, nói bậy
Ví dụ (3)
nǐ bié你别tīng听tā他hú shuō bā dào胡说八道,zhè jiàn这件shì qíng事情gēn běn根本bú shì不是tā他miáo shù描述de的nà yàng那样。
Cậu đừng nghe anh ta nói bậy bạ, chuyện này vốn dĩ không như anh ta miêu tả.
hē zuì jiǔ喝醉酒zhī hòu之后,tā他kāi shǐ开始zài在jù huì聚会shàng上hú shuō bā dào胡说八道,ràng让dà jiā大家hěn很gān gà尴尬。
Sau khi say rượu, anh ta bắt đầu nói hươu nói vượn trong buổi tiệc, khiến mọi người rất khó xử.
wǎng shàng网上de的nà xiē那些bù不shí实chuán yán传言wán quán完全shì是hú shuō bā dào胡说八道,bú yào不要qīng yì轻易xiāng xìn相信。
Những tin đồn thất thiệt trên mạng hoàn toàn là nói bậy bạ, đừng dễ dàng tin tưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây