Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脆性断裂
cuì xìng duàn liè
Đứt gãy giòn
Hán việt: thuý tính đoán liệt
—

Gợi nhớ

Từ "脆性断裂" (cuì xìng duàn liè) nghĩa là "Đứt gãy giòn", ghép bởi: 脆 (cuì): Giòn + 性 (xìng): Bản chất + 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

脆性断裂
cuì xìng duàn liè
Đứt gãy giòn
月
危
忄
生
米
斤

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đứt gãy giòn
Ví dụ (3)
yóu yú由于zhù tiě铸铁rèn xìng韧性chà差,róng yì容易chǎn shēng产生cuì xìng duàn liè脆性断裂,yīn cǐ因此bù néng不能jìn xíng进行duàn zào锻造jiā gōng加工。
Do gang có độ dẻo dai kém, dễ sinh ra đứt gãy giòn, do đó không thể gia công rèn.
dī wēn低温huán jìng环境xià下,mǒu xiē某些gāng cái钢材de的chōng jī冲击rèn dù韧度xià jiàng下降,yǒu有fā shēng发生cuì xìng duàn liè脆性断裂de的wēi xiǎn危险。
Trong môi trường nhiệt độ thấp, độ dai va đập của một số vật liệu thép giảm xuống, có nguy cơ xảy ra đứt gãy giòn.
gōng chéng shī工程师zài在shè jì设计qiáo liáng桥梁jié gòu结构shí时,bì xū必须cǎi qǔ cuò shī采取措施fáng zhǐ防止jīn shǔ cái liào金属材料de的cuì xìng duàn liè脆性断裂。
Kỹ sư khi thiết kế kết cấu cầu phải áp dụng các biện pháp phòng ngừa đứt gãy giòn của vật liệu kim loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây