计算机辅助
jì suàn jī fǔ zhù
Có máy tính hỗ trợ

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Có máy tính hỗ trợ
Ví dụ (3)
xiàn zàide zhuāng chǎng biàncǎi yòng suàn zhùshè ruǎn jiànláizhì zuòshù zhǐ yàng
Các xưởng may hiện nay phổ biến áp dụng phần mềm thiết kế có máy tính hỗ trợ để tạo ra các mẫu rập kỹ thuật số.
zài xiè zhì zàolǐng suàn zhùzhì zào shù shēnglelíng jiàndejiā gōngjīng
Trong lĩnh vực chế tạo cơ khí, công nghệ sản xuất có máy tính hỗ trợ đã nâng cao đáng kể độ chính xác trong gia công các linh kiện.
zhè suǒ xuézhèng zàiyán zhǒngquán xīnde suàn zhùzhěn duàn tǒngyòng zǎo ái zhèngshāi chá
Trường đại học y khoa này đang nghiên cứu phát triển một hệ thống chẩn đoán có máy tính hỗ trợ hoàn toàn mới, dùng để sàng lọc ung thư giai đoạn đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây