教科文组织
jiào kē wén zǔ zhī
Tổ chức UNESCO

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tổ chức UNESCO
Ví dụ (3)
lián guó jiào wén zhījiāngzhè piàn lǎodesēn línliè leshì jièzìr án chǎnmíng
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO) đã đưa khu rừng cổ xưa này vào danh sách di sản thiên nhiên thế giới.
gāixiàng huò lejiào wén zhīde jīnzhī chízhǐ zàibǎo shǎo shù mín yán
Dự án này nhận được sự hỗ trợ tài chính từ UNESCO, nhằm bảo vệ ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số.
jiào wén zhīzàituī dòngquán qiú chǔ jiào fāng miàn huīleguān jiàn zuò yòng
UNESCO đã đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy phổ cập giáo dục cơ bản trên toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây