Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
田径队
tián jìng duì
Đội điền kinh
Hán việt: điền kính đội
—

Gợi nhớ

Từ "田径队" (tián jìng duì) mang nghĩa "Đội điền kinh", kết hợp bởi 田 (tián - điền): "Ruộng" + 径 (jìng - kính): "Lối đi" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田). • Chữ 径: Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

田径队
tián jìng duì
Đội điền kinh
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông
径
jìng • kính
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội điền kinh
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小liànxí练习pǎobù跑步,shàng上zhōngxué中学hòu后shùnlì顺利xuǎn选rù入le了xuéxiào学校de的tiánjìngduì田径队。
Cậu ấy luyện chạy bộ từ nhỏ, sau khi lên trung học đã thuận lợi được chọn vào đội điền kinh của trường.
He practiced running since childhood and was successfully selected for the school's track and field team in middle school.
guójiā国家tiánjìngduì田径队de的yùndòngyuán运动员men们zhèngzài正在bèi备zhàn战xià下yí一jiè届àoyùnhuì奥运会。
Các vận động viên của đội tuyển điền kinh quốc gia đang chuẩn bị cho kỳ Thế vận hội tiếp theo.
The athletes of the national track and field team are preparing for the next Olympic Games.
měitiān每天qīngchén清晨,tiánjìngduì田径队de的duìyuán队员men们dōu都yào要zài在cāochǎng操场shàng上jìnxíng进行yángé严格de的tǐnéng体能xùnliàn训练。
Mỗi sáng sớm, các thành viên trong đội điền kinh đều phải rèn luyện thể lực nghiêm ngặt trên sân vận động.
Every early morning, the track and field team members undergo strict physical training on the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây