Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网络攻击
wǎngluò gōngjī
Tấn công mạng
Hán việt: võng lạc công kích
—

Gợi nhớ

Từ "网络攻击" (wǎngluò gōngjī) nghĩa là "Tấn công mạng", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 络 (luò): Lưới + 攻 (gōng): Tấn công + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

网络攻击
wǎngluò gōngjī
Tấn công mạng
冂
㐅㐅
纟
各
工
攵

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tấn công mạng
Ví dụ (3)
wù物liánwǎng联网shèbèi设备de的ānquánxìng安全性tōngcháng通常jiào较dī低,róngyì容易chéngwéi成为jiāngshī僵尸wǎng luò gōng jī网络攻击de的yuántóu源头。
Độ an toàn của các thiết bị IoT thường khá thấp, dễ trở thành nguồn gốc của các cuộc tấn công mạng botnet.
zhè jiā这家yínháng银行de的xìtǒng系统zuótiān昨天zāodào遭到yánzhòng严重de的wǎng luò gōng jī网络攻击,dǎozhì导致duō xiàng多项fúwù服务zhōngduàn中断。
Hệ thống của ngân hàng này hôm qua đã bị tấn công mạng nghiêm trọng, dẫn đến nhiều dịch vụ bị gián đoạn.
qǐyè企业bìxū必须dìngqī定期shēngjí升级fánghuǒqiáng防火墙,yǐ以fángfàn防范rì yì pín fán日益频繁de的hēikè黑客wǎng luò gōng jī网络攻击。
Doanh nghiệp phải thường xuyên nâng cấp tường lửa để phòng tránh các cuộc tấn công mạng ngày càng thường xuyên của tin tặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây