Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
定义数据
dìng yì shù jù
định nghĩa dữ liệu (lập trình, cơ sở dữ liệu)
Hán việt: đính nghĩa sác cư
—

Gợi nhớ

Từ "定义数据" (dìng yì shù jù) nghĩa là "định nghĩa dữ liệu (lập trình, cơ sở dữ liệu)", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 义 (yì): chính nghĩa + 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào.

Thành phần cấu tạo

定义数据
dìng yì shù jù
định nghĩa dữ liệu (lập trình, cơ sở dữ liệu)
宀
正
义
娄
攵
扌

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:định nghĩa dữ liệu (lập trình, cơ sở dữ liệu)
Ví dụ (6)
xiě写dài mǎ代码qián yào前要hé lǐ合理dìng yì shù jù定义数据lèi xíng类型。
Trước khi viết mã cần định nghĩa kiểu dữ liệu một cách hợp lý.
shù jù kù guǎn lǐ yuán数据库管理员zhèng zài正在dìng yì shù jù定义数据biǎo表jié gòu结构。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu đang định nghĩa cấu trúc bảng dữ liệu.
wǒ men我们xū yào需要chóng xīn重新dìng yì shù jù定义数据jiē kǒu接口。
Chúng ta cần định nghĩa lại cổng giao tiếp dữ liệu.
xì tǒng系统de的dìng yì shù jù定义数据bì xū必须bǎo chí yī zhì保持一致。
Bản định nghĩa dữ liệu của hệ thống phải giữ tính nhất quán.
zǐ xì jiǎn chá仔细检查zhè这duàn段dìng yì shù jù定义数据de的yǔ fǎ语法。
Kiểm tra kỹ cú pháp của đoạn định nghĩa dữ liệu này.
2
Danh từ
Nghĩa:bản định nghĩa dữ liệu, cấu trúc dữ liệu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây