Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
入侵物种
rù qīn wù zhǒng
Loài sinh vật xâm lấn ngoại lai
Hán việt: nhập thẩm vật chúng
—

Gợi nhớ

Từ "入侵物种" (rù qīn wù zhǒng) nghĩa là "Loài sinh vật xâm lấn ngoại lai", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 侵 (qīn): Xâm lược + 物 (wù): Vật + 种 (zhǒng / zhòng): loại.

Thành phần cấu tạo

入侵物种
rù qīn wù zhǒng
Loài sinh vật xâm lấn ngoại lai
入
亻
侵
牜
勿
禾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Loài sinh vật xâm lấn ngoại lai
Ví dụ (3)
fú shòu luó福寿螺zuò wéi作为yì zhǒng一种diǎn xíng典型de的wài lái外来rù qīn入侵wù zhǒng物种,duì对dāng dì当地de的shuǐ dào水稻zhòng zhí种植zào chéng造成le了yán zhòng严重de的pò huài破坏。
Ốc bươu vàng với tư cách là một loài xâm lấn ngoại lai điển hình, đã gây ra sự tàn phá nghiêm trọng đối với việc trồng lúa ở địa phương.
hǎi guān海关jiā qiáng加强le了dòng zhí wù动植物jiǎn yì检疫lì dù力度,yǐ以fáng zhǐ防止yǒu hài有害de的rù qīn入侵wù zhǒng物种suí zhe随着guó jì mào yì国际贸易jìn rù进入wǒ guó我国。
Hải quan đã tăng cường công tác kiểm dịch động thực vật để ngăn chặn các loài xâm lấn gây hại xâm nhập vào nước ta qua con đường thương mại quốc tế.
zhuān jiā专家zhǐ chū指出,máng mù盲目fàng shēng放生kěn éng可能huì会dǎo zhì导致mǒu xiē某些yuán běn原本bú不zài在běn dì本地fēn bù分布de的yú lèi鱼类chéng wéi成为shēng tài xì tǒng生态系统zhōng中de的rù qīn入侵wù zhǒng物种。
Các chuyên gia chỉ ra rằng, việc phóng sinh mù quáng có thể dẫn đến việc một số loài cá vốn không phân bố ở địa phương trở thành loài xâm lấn trong hệ sinh thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây