大批量生产
—
Phân tích từ 大批量生产
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:sản xuất quy mô lớn, sản xuất hàng loạt
Ví dụ (3)
工厂已经具备了大批量生产的能力。
Nhà máy đã có đủ năng lực sản xuất hàng loạt.
大批量生产可以有效降低单位成本。
Sản xuất hàng loạt có thể giảm chi phí đơn vị hiệu quả.
在投入大批量生产前要经过严格测试。
Trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt cần qua thử nghiệm nghiêm ngặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây