Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社区活动
shè qū huó dòng
hoạt động khu dân cư, hoạt động cộng đồng
Hán việt: xã khu hoạt động
—

Gợi nhớ

Từ "社区活动" (shè qū huó dòng) nghĩa là "hoạt động khu dân cư, hoạt động cộng đồng", ghép bởi: 社 (shè): xã hội + 区 (qū): khu + 活 (huó): sống + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

社区活动
shè qū huó dòng
hoạt động khu dân cư, hoạt động cộng đồng
礻
土
匚
乂
氵
舌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoạt động khu dân cư, hoạt động cộng đồng
Ví dụ (3)
zhōu mò周末shè qū社区jǔ bàn举办le了yī cháng一场miǎn fèi免费yì zhěn义诊de的shè qū huó dòng社区活动。
Cuối tuần cộng đồng đã tổ chức một hoạt động khám bệnh miễn phí.
jī jí cān yù积极参与shè qū huó dòng社区活动néng能zēng jìn增进lín lǐ邻里gǎn qíng感情。
Tích cực tham gia hoạt động cộng đồng có thể thắt chặt tình cảm xóm giềng.
xǔ duō许多lǎo nián rén老年人hěn很xǐ huān喜欢cān jiā参加shè qū huó dòng社区活动。
Rất nhiều người già rất thích tham gia hoạt động cộng đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây