Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屏幕显示
píng mù xiǎn shì
màn hình hiển thị
Hán việt: bình mán hiển kì
—

Gợi nhớ

Từ "屏幕显示" (píng mù xiǎn shì) nghĩa là "màn hình hiển thị", ghép bởi: 屏 (píng / bǐng): màn hình + 幕 (mù): Màn + 显 (xiǎn): rõ ràng + 示 (shì): biểu thị.

Thành phần cấu tạo

屏幕显示
píng mù xiǎn shì
màn hình hiển thị
尸
并
莫
巾
日
业

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:màn hình hiển thị
Ví dụ (3)
píng mù xiǎn shì屏幕显示huǒ chē火车jí jiāng即将jìn zhàn进站。
Màn hình hiển thị tàu hỏa sắp tiến vào ga.
diàn nǎo电脑píng mù xiǎn shì屏幕显示lián jiē连接chéng gōng成功。
Màn hình máy tính hiển thị kết nối thành công.
qǐng请guān zhù关注dà大píng mù xiǎn shì屏幕显示de的zuì xīn最新xìn xī信息。
Xin hãy chú ý thông tin mới nhất màn hình lớn hiển thị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây